TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trappings

giọng máy của trình duyệt

trappings nghĩa là bộ đồ ngựa, đồ trang sức, đồ trang điểm.

Nghĩa của trappings

Danh từ

  1. Bộ đồ ngựa.
  2. Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).

Câu hỏi thường gặp

trappings nghĩa là gì?

trappings (danh từ) nghĩa là bộ đồ ngựa, đồ trang sức, đồ trang điểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.