traumatism
US/ˈtrɑʊ.mə.ˌtɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
traumatism nghĩa là chấn thương, chấn thương tâm thần.
Nghĩa của traumatism
Danh từ
- Y học Chấn thương.
- Chấn thương tâm thần.
Dạng từ của traumatism
| Số nhiều | traumatisms |
Câu hỏi thường gặp
traumatism nghĩa là gì?
traumatism (danh từ) nghĩa là chấn thương, chấn thương tâm thần.
traumatism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traumatism: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑʊ.mə.ˌtɪ.zəm/.