TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traumatism

US/ˈtrɑʊ.mə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

traumatism nghĩa là chấn thương, chấn thương tâm thần.

Nghĩa của traumatism

Danh từ

  1. Y học Chấn thương.
  2. Chấn thương tâm thần.

Dạng từ của traumatism

Số nhiềutraumatisms

Câu hỏi thường gặp

traumatism nghĩa là gì?

traumatism (danh từ) nghĩa là chấn thương, chấn thương tâm thần.

traumatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traumatism: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑʊ.mə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.