TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traveler

giọng máy của trình duyệt

traveler nghĩa là người đi, người đi du lịch, người đi chào hàng.

Nghĩa của traveler

Danh từ

  1. Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.
  2. Người đi chào hàng.
  3. Người Digan, người lang thang.
  4. Kỹ Cầu lăn.
  5. Hàng hải Xà chỉnh buồm (ở phía lái của thuyền).

Câu hỏi thường gặp

traveler nghĩa là gì?

traveler (danh từ) nghĩa là người đi, người đi du lịch, người đi chào hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.