TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tree-worship

US/ˈtri.ˈwɜː.ʃəp/ giọng máy của trình duyệt

tree-worship nghĩa là sự thờ cây.

Nghĩa của tree-worship

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự thờ cây.

Câu hỏi thường gặp

tree-worship nghĩa là gì?

tree-worship (danh từ) nghĩa là sự thờ cây.

tree-worship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tree-worship: giọng Mỹ (US) /ˈtri.ˈwɜː.ʃəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.