tremolo
UK/ˈtrɛmələʊ/
US/ˈtrɛməloʊ/
giọng máy của trình duyệt
tremolo nghĩa là sự vê, tiếng vê, trê-mô-lô, rê-mô-lô.
Nghĩa của tremolo
Danh từ
- Âm nhạc Sự vê.
- Tiếng vê.
Dạng từ của tremolo
| Số nhiều | tremolos |
Câu hỏi thường gặp
tremolo nghĩa là gì?
tremolo (danh từ) nghĩa là sự vê, tiếng vê, trê-mô-lô, rê-mô-lô.
tremolo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tremolo: giọng Anh (UK) /ˈtrɛmələʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtrɛməloʊ/.