TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tremulant

UK/ˈtɹɛmjʊlənt/ US/ˈtɹɛmjʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

tremulant nghĩa là run, rung động, có âm vê.

Nghĩa của tremulant

Tính từ

  1. Run; rung động.
  2. Có âm vê.

Danh từ

  1. Âm gây nên bằng cách vê.

Dạng từ của tremulant

So sánh hơnmore tremulant
So sánh nhấtmost tremulant
Số nhiềutremulants

Câu hỏi thường gặp

tremulant nghĩa là gì?

tremulant (tính từ, danh từ) nghĩa là run, rung động, có âm vê.

tremulant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tremulant: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛmjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛmjʊlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.