TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trend-setting

US/ˈtrɛnd.ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

trend-setting nghĩa là lăng xê.

Nghĩa của trend-setting

Tính từ

  1. Lăng xê (mốt).

Câu hỏi thường gặp

trend-setting nghĩa là gì?

trend-setting (tính từ) nghĩa là lăng xê.

trend-setting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trend-setting: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛnd.ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.