TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triable

US/ˈtrɑɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

triable nghĩa là có thể thử, làm thử được, có thể xử.

Nghĩa của triable

Tính từ

  1. Có thể thử, làm thử được.
  2. Pháp lý Có thể xử, có thể xét xử được.

Câu hỏi thường gặp

triable nghĩa là gì?

triable (tính từ) nghĩa là có thể thử, làm thử được, có thể xử.

triable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triable: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.