TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triassic

UK/tɹaɪˈæs.ɪk/ US/tɹaɪˈæs.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

triassic nghĩa là kỷ triat, kỉ tam điệp, kỉ tri-át.

Nghĩa của triassic

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất (thuộc) kỷ triat.

Danh từ riêng

  1. Kỉ Tri-át, kỉ Tam Điệp.

Câu hỏi thường gặp

triassic nghĩa là gì?

triassic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là kỷ triat, kỉ tam điệp, kỉ tri-át.

triassic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triassic: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈæs.ɪk/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈæs.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.