TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trichite

giọng máy của trình duyệt

trichite nghĩa là Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.

Nghĩa của trichite

Danh từ

  1. Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.

Dạng từ của trichite

Số nhiềutrichites

Câu hỏi thường gặp

trichite nghĩa là gì?

trichite (danh từ) nghĩa là Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.