tricking
UK/ˈtɹɪkɪŋ/
US/ˈtɹɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
tricking nghĩa là sự trang điểm, sự tô điểm.
Nghĩa của tricking
Danh từ
- Sự trang điểm, sự tô điểm.
Dạng từ của tricking
| Số nhiều | trickings |
| So sánh hơn | more tricking |
| So sánh nhất | most tricking |
Câu hỏi thường gặp
tricking nghĩa là gì?
tricking (danh từ) nghĩa là sự trang điểm, sự tô điểm.
tricking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricking: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪkɪŋ/.