TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tricot

UK/ˈtɹɪkoʊ/ US/ˈtɹikoʊ/ giọng máy của trình duyệt

tricot nghĩa là sợi đan, vải đan.

Nghĩa của tricot

Danh từ

  1. Sợi đan, vải đan.

Dạng từ của tricot

Số nhiềutricots

Câu hỏi thường gặp

tricot nghĩa là gì?

tricot (danh từ) nghĩa là sợi đan, vải đan.

tricot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tricot: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪkoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹikoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.