tricot
UK/ˈtɹɪkoʊ/
US/ˈtɹikoʊ/
giọng máy của trình duyệt
tricot nghĩa là sợi đan, vải đan.
Nghĩa của tricot
Danh từ
- Sợi đan, vải đan.
Dạng từ của tricot
| Số nhiều | tricots |
Câu hỏi thường gặp
tricot nghĩa là gì?
tricot (danh từ) nghĩa là sợi đan, vải đan.
tricot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricot: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪkoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹikoʊ/.