tried
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹaɪd/
US/tɹaɪd/
giọng máy của trình duyệt
tried nghĩa là đã được thử thách, đã qua thử thách.
Nghĩa của tried
Tính từ
- Đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy.
- a tried friendngười bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy
Dạng từ của tried
| So sánh hơn | more tried |
| So sánh nhất | most tried |
Câu ví dụ với tried
- She tried in vain to please him. Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
- I tried not to think about that. Tôi đã cố không nghĩ về nó.
- She tried to kill herself many times. Cô ấy đã cố tự sát rất nhiều lần.
- She tried to cook something for him. Cô ấy đã cố nấu thứ gì đó cho anh ấy ăn.
- I tried and tried, but nothing worked. Tôi đã thử đi thử lại rồi nhưng vẫn không ăn thua.
- The boy tried eating with chopsticks. Cậu bé thử ăn bằng đũa.
- He tried hard, but he failed. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại.
- Tom tried to stand up, but he couldn't. Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tried nghĩa là gì?
tried (tính từ) nghĩa là đã được thử thách, đã qua thử thách.
tried phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tried: giọng Anh (UK) /tɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪd/.