TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trilby

UK/ˈtɹɪlbi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtɹɪlbi/ giọng người thật

trilby nghĩa là Mũ nỉ mềm ((cũng) trilby hat).

Nghĩa của trilby

Danh từ

  1. Thông tục Mũ nỉ mềm ((cũng) trilby hat).

Dạng từ của trilby

Số nhiềutrilbys

Câu hỏi thường gặp

trilby nghĩa là gì?

trilby (danh từ) nghĩa là Mũ nỉ mềm ((cũng) trilby hat).

trilby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trilby: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪlbi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪlbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.