TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trilling

US/ˈtrɪ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

trilling nghĩa là trẻ sinh ra.

Nghĩa của trilling

Danh từ

  1. Trẻ sinh ra.

Dạng từ của trilling

Số nhiềutrillings

Câu hỏi thường gặp

trilling nghĩa là gì?

trilling (danh từ) nghĩa là trẻ sinh ra.

trilling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trilling: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.