TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trip-wire

US/ˈtrɪp.ˈwɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

trip-wire nghĩa là dây bẫy.

Nghĩa của trip-wire

Danh từ

  1. Dây bẫy (dây chằng sát mặt đất để giật một cái bẫy hay thiết bị báo hiệu khi một người, một vật vướng phải).

Câu hỏi thường gặp

trip-wire nghĩa là gì?

trip-wire (danh từ) nghĩa là dây bẫy.

trip-wire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trip-wire: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪp.ˈwɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.