TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tripudiate

UK/traɪˈpjuːdieɪt/ US/traɪˈpjuːdieɪt/ giọng máy của trình duyệt

tripudiate nghĩa là nhảy cỡn lên.

Nghĩa của tripudiate

Động từ

  1. + upon Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai).

Dạng từ của tripudiate

Ngôi thứ ba số íttripudiates
Hiện tại phân từ (-ing)tripudiating
Quá khứ phân từtripudiated
Quá khứtripudiated

Câu hỏi thường gặp

tripudiate nghĩa là gì?

tripudiate (động từ) nghĩa là nhảy cỡn lên.

tripudiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tripudiate: giọng Anh (UK) /traɪˈpjuːdieɪt/, giọng Mỹ (US) /traɪˈpjuːdieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.