tripudiate
UK/traɪˈpjuːdieɪt/
US/traɪˈpjuːdieɪt/
giọng máy của trình duyệt
tripudiate nghĩa là nhảy cỡn lên.
Nghĩa của tripudiate
Động từ
- + upon Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai).
Dạng từ của tripudiate
| Ngôi thứ ba số ít | tripudiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tripudiating |
| Quá khứ phân từ | tripudiated |
| Quá khứ | tripudiated |
Câu hỏi thường gặp
tripudiate nghĩa là gì?
tripudiate (động từ) nghĩa là nhảy cỡn lên.
tripudiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tripudiate: giọng Anh (UK) /traɪˈpjuːdieɪt/, giọng Mỹ (US) /traɪˈpjuːdieɪt/.