troglodyte
UK/ˈtɹɒɡlədaɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtɹɑɡlədaɪt/ giọng người thật
troglodyte nghĩa là người ở hang, thú ở hang.
Nghĩa của troglodyte
Danh từ
- Người ở hang.
- Thú ở hang.
- Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.
- Động vật học Con tinh tinh, con simpanzê.
Dạng từ của troglodyte
| Số nhiều | troglodytes |
Câu hỏi thường gặp
troglodyte nghĩa là gì?
troglodyte (danh từ) nghĩa là người ở hang, thú ở hang.
troglodyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troglodyte: giọng Anh (UK) /ˈtɹɒɡlədaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɑɡlədaɪt/.