TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troglodyte

UK/ˈtɹɒɡlədaɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtɹɑɡlədaɪt/ giọng người thật

troglodyte nghĩa là người ở hang, thú ở hang.

Nghĩa của troglodyte

Danh từ

  1. Người ở hang.
  2. Thú ở hang.
  3. Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.
  4. Động vật học Con tinh tinh, con simpanzê.

Dạng từ của troglodyte

Số nhiềutroglodytes

Câu hỏi thường gặp

troglodyte nghĩa là gì?

troglodyte (danh từ) nghĩa là người ở hang, thú ở hang.

troglodyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troglodyte: giọng Anh (UK) /ˈtɹɒɡlədaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɑɡlədaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.