TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trolly

giọng máy của trình duyệt

trolly nghĩa là Xe hai bánh đẩy tay.

Nghĩa của trolly

Danh từ

  1. Xe hai bánh đẩy tay.
  2. Xe bốn bánh đẩy tay.
  3. Xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn).
  4. Ngành đường sắt Goòng.
  5. Bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe điện.

Dạng từ của trolly

Số nhiềutrollies
So sánh hơnmore trolly
So sánh nhấtmost trolly

Câu hỏi thường gặp

trolly nghĩa là gì?

trolly (danh từ) nghĩa là Xe hai bánh đẩy tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.