trolly
giọng máy của trình duyệt
trolly nghĩa là Xe hai bánh đẩy tay.
Nghĩa của trolly
Danh từ
- Xe hai bánh đẩy tay.
- Xe bốn bánh đẩy tay.
- Xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn).
- Ngành đường sắt Goòng.
- Bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe điện.
Dạng từ của trolly
| Số nhiều | trollies |
| So sánh hơn | more trolly |
| So sánh nhất | most trolly |
Câu hỏi thường gặp
trolly nghĩa là gì?
trolly (danh từ) nghĩa là Xe hai bánh đẩy tay.