trombone
UK/ˌtɹɒmˈbəʊn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌtɹɑmˈboʊn/ giọng người thật
trombone nghĩa là Trombon.
Nghĩa của trombone
Danh từ
- Âm nhạc Trombon.
Dạng từ của trombone
| Số nhiều | trombones |
| Ngôi thứ ba số ít | trombones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tromboning |
| Quá khứ phân từ | tromboned |
| Quá khứ | tromboned |
Họ từ của trombone
Câu hỏi thường gặp
trombone nghĩa là gì?
trombone (danh từ) nghĩa là Trombon.
trombone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trombone: giọng Anh (UK) /ˌtɹɒmˈbəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɑmˈboʊn/.