TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trunked

US/ˈtrəŋkt/ giọng máy của trình duyệt

trunked nghĩa là Có một kiểu thân riêng.

Nghĩa của trunked

Tính từ

  1. Có một kiểu thân riêng.
    • a grey trunked treecây thân xám

Câu hỏi thường gặp

trunked nghĩa là gì?

trunked (tính từ) nghĩa là Có một kiểu thân riêng.

trunked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trunked: giọng Mỹ (US) /ˈtrəŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.