tuberculate
UK/tjuˈbɜːkjəlɪt/
US/tuˈbɝkjəlɪt/
giọng máy của trình duyệt
tuberculate nghĩa là có nốt rễ, nốt rễ, mắc bệnh lao, bệnh lao.
Nghĩa của tuberculate
Tính từ
- Thực vật học Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ.
- Y học Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.
Dạng từ của tuberculate
| So sánh hơn | more tuberculate |
| So sánh nhất | most tuberculate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuberculate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tuberculate nghĩa là gì?
tuberculate (tính từ) nghĩa là có nốt rễ, nốt rễ, mắc bệnh lao, bệnh lao.
tuberculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuberculate: giọng Anh (UK) /tjuˈbɜːkjəlɪt/, giọng Mỹ (US) /tuˈbɝkjəlɪt/.