TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuberculate

UK/tjuˈbɜːkjəlɪt/ US/tuˈbɝkjəlɪt/ giọng máy của trình duyệt

tuberculate nghĩa là có nốt rễ, nốt rễ, mắc bệnh lao, bệnh lao.

Nghĩa của tuberculate

Tính từ

  1. Thực vật học Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ.
  2. Y học Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.

Dạng từ của tuberculate

So sánh hơnmore tuberculate
So sánh nhấtmost tuberculate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuberculate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tuberculate nghĩa là gì?

tuberculate (tính từ) nghĩa là có nốt rễ, nốt rễ, mắc bệnh lao, bệnh lao.

tuberculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuberculate: giọng Anh (UK) /tjuˈbɜːkjəlɪt/, giọng Mỹ (US) /tuˈbɝkjəlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.