TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuck into

giọng máy của trình duyệt

tuck into nghĩa là ăn ngon lành.

Nghĩa của tuck into

Cụm động từ

  1. Ăn ngon lành.
    • the boy tucked into the cakechú bé ăn chiếc bánh một cách ngon lành

Dạng từ của tuck into

Ngôi thứ ba số íttucks into
Hiện tại phân từ (-ing)tucking into
Quá khứ phân từtucked into
Quá khứtucked into

Câu hỏi thường gặp

tuck into nghĩa là gì?

tuck into (cụm động từ) nghĩa là ăn ngon lành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.