tuck into
giọng máy của trình duyệt
tuck into nghĩa là ăn ngon lành.
Nghĩa của tuck into
Cụm động từ
- Ăn ngon lành.
- the boy tucked into the cakechú bé ăn chiếc bánh một cách ngon lành
Dạng từ của tuck into
| Ngôi thứ ba số ít | tucks into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tucking into |
| Quá khứ phân từ | tucked into |
| Quá khứ | tucked into |
Câu hỏi thường gặp
tuck into nghĩa là gì?
tuck into (cụm động từ) nghĩa là ăn ngon lành.