TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuft

UK/tʌft/ US/tʌft/ giọng máy của trình duyệt

tuft nghĩa là búi, chùm, điểm từng chùm, chia thành từng cụm.

Nghĩa của tuft

Danh từ

  1. Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...).
  2. Chòm râu dưới môi dưới.
  3. Giải phẫu Búi (mao mạch).

Ngoại động từ

  1. Trang trí bằng mào lông.
  2. Điểm từng chùm, chia thành từng cụm.
    • a plain tufted with cottagescánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
  3. Chần (nệm cỏ...).

Nội động từ

  1. Mọc thành chùm, mọc thành cụm.

Dạng từ của tuft

Số nhiềutufts
Ngôi thứ ba số íttufts
Hiện tại phân từ (-ing)tufting
Quá khứ phân từtufted
Quá khứtufted

Câu hỏi thường gặp

tuft nghĩa là gì?

tuft (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là búi, chùm, điểm từng chùm, chia thành từng cụm.

tuft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuft: giọng Anh (UK) /tʌft/, giọng Mỹ (US) /tʌft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.