TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumbling

US/ˈtəm.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

tumbling nghĩa là sự rơi xuống, sự ngã, môn nhào lộn.

Nghĩa của tumbling

Danh từ

  1. Sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào.
  2. Thể dục, thể thao Môn nhào lộn.

Dạng từ của tumbling

Số nhiềutumblings

Câu hỏi thường gặp

tumbling nghĩa là gì?

tumbling (danh từ) nghĩa là sự rơi xuống, sự ngã, môn nhào lộn.

tumbling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumbling: giọng Mỹ (US) /ˈtəm.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.