TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumour

US/ˈtjuː.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

tumour nghĩa là khối u, u.

Nghĩa của tumour

Danh từ

  1. Khối u, u, bướu.
    • malignant tumoru ác tính

Dạng từ của tumour

Số nhiềutumours

Câu hỏi thường gặp

tumour nghĩa là gì?

tumour (danh từ) nghĩa là khối u, u.

tumour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumour: giọng Mỹ (US) /ˈtjuː.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.