TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuneless

US/ˈtuːn.ləs/ giọng máy của trình duyệt

tuneless nghĩa là không đúng điệu, không du dương, không êm ái.

Nghĩa của tuneless

Tính từ

  1. Không đúng điệu.
  2. Không du dương, không êm ái.
  3. Không chơi, không gảy (nhạc khí).

Dạng từ của tuneless

So sánh hơnmore tuneless
So sánh nhấtmost tuneless

Họ từ của tuneless

Câu hỏi thường gặp

tuneless nghĩa là gì?

tuneless (tính từ) nghĩa là không đúng điệu, không du dương, không êm ái.

tuneless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuneless: giọng Mỹ (US) /ˈtuːn.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.