TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunesmith

US/ˈtuːn.ˌsmɪθ/ giọng máy của trình duyệt

tunesmith nghĩa là Người sáng tác dân ca.

Nghĩa của tunesmith

Danh từ

  1. Người sáng tác dân ca.

Dạng từ của tunesmith

Số nhiềutunesmiths

Câu hỏi thường gặp

tunesmith nghĩa là gì?

tunesmith (danh từ) nghĩa là Người sáng tác dân ca.

tunesmith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunesmith: giọng Mỹ (US) /ˈtuːn.ˌsmɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.