TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tunis

UK/ˈtjuːnɪs/ US/ˈtuːnəs/ giọng máy của trình duyệt

Tunis nghĩa là tuy-nít, tuy-ni.

Nghĩa của Tunis

Danh từ riêng

  1. Tuy-nít, Tuy-ni.

Họ từ của Tunis

Câu hỏi thường gặp

Tunis nghĩa là gì?

Tunis (danh từ riêng) nghĩa là tuy-nít, tuy-ni.

Tunis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tunis: giọng Anh (UK) /ˈtjuːnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.