TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turbo-supercharger

US/ˈtɜː.ˌboʊ..ˌtʃɑːr.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

turbo-supercharger nghĩa là Máy tăng áp kiểu tuabin, máy nén khí kiểu tuabin.

Nghĩa của turbo-supercharger

Danh từ

  1. Máy tăng áp kiểu tuabin, máy nén khí kiểu tuabin.

Câu hỏi thường gặp

turbo-supercharger nghĩa là gì?

turbo-supercharger (danh từ) nghĩa là Máy tăng áp kiểu tuabin, máy nén khí kiểu tuabin.

turbo-supercharger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turbo-supercharger: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.ˌboʊ..ˌtʃɑːr.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.