TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnround

giọng máy của trình duyệt

turnround nghĩa là Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến.

Nghĩa của turnround

Danh từ

  1. Thời gian dành cho Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến.
  2. Sự chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập.

Câu hỏi thường gặp

turnround nghĩa là gì?

turnround (danh từ) nghĩa là Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.