TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tutu

UK/ˈtuːtuː/ US/ˈtutu/ giọng máy của trình duyệt

tutu nghĩa là váy xoè.

Nghĩa của tutu

Danh từ

  1. Váy xoè (của vũ nữ).

Dạng từ của tutu

Số nhiềututus
Ngôi thứ ba số íttutus
Hiện tại phân từ (-ing)tutuing
Quá khứ phân từtutued
Quá khứtutued

Câu hỏi thường gặp

tutu nghĩa là gì?

tutu (danh từ) nghĩa là váy xoè.

tutu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tutu: giọng Anh (UK) /ˈtuːtuː/, giọng Mỹ (US) /ˈtutu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.