TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-chambered

US/ˈtuː.ˈtʃeɪm.bɜːd/ giọng máy của trình duyệt

two-chambered nghĩa là hai phòng, hai khoang.

Nghĩa của two-chambered

Tính từ

  1. Sinh vật học Hai phòng; hai khoang.

Câu hỏi thường gặp

two-chambered nghĩa là gì?

two-chambered (tính từ) nghĩa là hai phòng, hai khoang.

two-chambered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-chambered: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈtʃeɪm.bɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.