TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-masted

US/ˈtuː.ˈmæs.təd/ giọng máy của trình duyệt

two-masted nghĩa là có hai cột buồm.

Nghĩa của two-masted

Tính từ

  1. Hàng hải Có hai cột buồm.

Câu hỏi thường gặp

two-masted nghĩa là gì?

two-masted (tính từ) nghĩa là có hai cột buồm.

two-masted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-masted: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈmæs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.