two-masted
US/ˈtuː.ˈmæs.təd/
giọng máy của trình duyệt
two-masted nghĩa là có hai cột buồm.
Nghĩa của two-masted
Tính từ
- Hàng hải Có hai cột buồm.
Câu hỏi thường gặp
two-masted nghĩa là gì?
two-masted (tính từ) nghĩa là có hai cột buồm.
two-masted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-masted: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈmæs.təd/.