TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two o'clock

giọng máy của trình duyệt

two o'clock nghĩa là hai giờ.

Nghĩa của two o'clock

Danh từ

  1. Hai giờ.

Câu ví dụ với two o'clock

  • It's two o'clock in the afternoon. Bây giờ là hai giờ chiều.
  • There are still twenty more minutes before two o'clock. còn chưa tới hai mưới phút nữa là đến hai giờ

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

two o'clock nghĩa là gì?

two o'clock (danh từ) nghĩa là hai giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.