two-step
US/ˈtuː.ˌstɛp/
giọng máy của trình duyệt
two-step nghĩa là Điệu múa nhịp hai bốn.
Nghĩa của two-step
Danh từ
- Điệu múa nhịp hai bốn.
- Nhạc cho điệu múa nhịp hai bốn.
Dạng từ của two-step
| Số nhiều | two-steps |
| Ngôi thứ ba số ít | two-steps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | two-stepping |
| Quá khứ phân từ | two-stepped |
| Quá khứ | two-stepped |
Câu hỏi thường gặp
two-step nghĩa là gì?
two-step (danh từ) nghĩa là Điệu múa nhịp hai bốn.
two-step phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-step: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˌstɛp/.