TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-step

US/ˈtuː.ˌstɛp/ giọng máy của trình duyệt

two-step nghĩa là Điệu múa nhịp hai bốn.

Nghĩa của two-step

Danh từ

  1. Điệu múa nhịp hai bốn.
  2. Nhạc cho điệu múa nhịp hai bốn.

Dạng từ của two-step

Số nhiềutwo-steps
Ngôi thứ ba số íttwo-steps
Hiện tại phân từ (-ing)two-stepping
Quá khứ phân từtwo-stepped
Quá khứtwo-stepped

Câu hỏi thường gặp

two-step nghĩa là gì?

two-step (danh từ) nghĩa là Điệu múa nhịp hai bốn.

two-step phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-step: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˌstɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.