TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-way

UK/ˈtu.weɪ/ US/ˈtu.weɪ/ giọng máy của trình duyệt

two-way nghĩa là hai chiều, thu phát.

Nghĩa của two-way

Tính từ

  1. Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước).
  2. Điện học Hai chiều; (rađiô) thu phát.

Dạng từ của two-way

Số nhiềutwo-ways

Câu hỏi thường gặp

two-way nghĩa là gì?

two-way (tính từ) nghĩa là hai chiều, thu phát.

two-way phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-way: giọng Anh (UK) /ˈtu.weɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtu.weɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.