TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-winged

giọng máy của trình duyệt

two-winged nghĩa là có hai cánh.

Nghĩa của two-winged

Tính từ

  1. Có hai cánh.

Câu hỏi thường gặp

two-winged nghĩa là gì?

two-winged (tính từ) nghĩa là có hai cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.