TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

type-metal

US/ˈtɑɪp.ˈmɛ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

type-metal nghĩa là Hợp kim đúc chữ in.

Nghĩa của type-metal

Danh từ

  1. Hợp kim đúc chữ in.

Dạng từ của type-metal

Số nhiềutype metals

Câu hỏi thường gặp

type-metal nghĩa là gì?

type-metal (danh từ) nghĩa là Hợp kim đúc chữ in.

type-metal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của type-metal: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪp.ˈmɛ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.