udder
UK/ˈʌdə/
US/ˈʌdɚ/
giọng máy của trình duyệt
udder nghĩa là bầu vú, vú, ngực phụ nữ.
Nghĩa của udder
Danh từ
- Bầu vú (bò, cừu, v.v.).
- Vú, ngực phụ nữ.
Dạng từ của udder
| Số nhiều | udders |
Họ từ của udder
Nguồn gốc từ udder
Từ, (còn có cách viết khác là,) < < <. Cùng gốc với,,,,,,,.
Câu hỏi thường gặp
udder nghĩa là gì?
udder (danh từ) nghĩa là bầu vú, vú, ngực phụ nữ.
udder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của udder: giọng Anh (UK) /ˈʌdə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌdɚ/.