TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ufo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈju.foʊ/ US/ˈju.foʊ/ giọng máy của trình duyệt

ufo nghĩa là ufo, vật thể bay không xác định.

Nghĩa của ufo

Viết tắt

  1. Như UFO.

Danh từ

  1. UFO, vật thể bay không xác định.

Dạng từ của ufo

Số nhiềuUFOs

Câu ví dụ với ufo

  • Tom says he saw a UFO last night. Tom nói anh ấy nhìn thấy vật thể lạ tối qua.
  • I saw a UFO. Tôi nhìn thấy UFO.
  • What's a UFO? UFO là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ufo nghĩa là gì?

ufo (viết tắt, danh từ) nghĩa là ufo, vật thể bay không xác định.

ufo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ufo: giọng Anh (UK) /ˈju.foʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈju.foʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.