TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uhlan

UK/ˈ(j)uːlən/ US/ˈuˌlɑn/ giọng máy của trình duyệt

uhlan nghĩa là kỵ binh mang thương.

Nghĩa của uhlan

Danh từ

  1. Sử học Kỵ binh mang thương (ở Đức).

Dạng từ của uhlan

Số nhiềuuhlans

Câu hỏi thường gặp

uhlan nghĩa là gì?

uhlan (danh từ) nghĩa là kỵ binh mang thương.

uhlan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uhlan: giọng Anh (UK) /ˈ(j)uːlən/, giọng Mỹ (US) /ˈuˌlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.