TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ukraine

UK/juːˈkɹeɪn/ US/juːˈkɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

Ukraine nghĩa là uy kiên, ô khắc lan, u-crai-na, u-cờ-ren.

Nghĩa của Ukraine

Danh từ riêng

  1. U-crai-na, U-cờ-ren, Uy Kiên, Ô Khắc Lan.

Câu ví dụ với Ukraine

  • Ukraine is a sovereign country. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Ukraine nghĩa là gì?

Ukraine (danh từ riêng) nghĩa là uy kiên, ô khắc lan, u-crai-na, u-cờ-ren.

Ukraine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ukraine: giọng Anh (UK) /juːˈkɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /juːˈkɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.