ulva
US/ˈɔl.və/
giọng máy của trình duyệt
ulva nghĩa là cây rau diếp, cây diếp dại.
Nghĩa của ulva
Danh từ
- Cây rau diếp, cây diếp dại.
Dạng từ của ulva
| Số nhiều | ulvas |
Câu hỏi thường gặp
ulva nghĩa là gì?
ulva (danh từ) nghĩa là cây rau diếp, cây diếp dại.
ulva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulva: giọng Mỹ (US) /ˈɔl.və/.