unaccomplished
giọng máy của trình duyệt
unaccomplished nghĩa là không xong, không hoàn thành, bất tài.
Nghĩa của unaccomplished
Tính từ
- Không xong, không hoàn thành, không thực hiện, bỏ dở.
- Bất tài.
- an unaccomplished manmột người bất tài
Câu hỏi thường gặp
unaccomplished nghĩa là gì?
unaccomplished (tính từ) nghĩa là không xong, không hoàn thành, bất tài.