TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unaccomplished

giọng máy của trình duyệt

unaccomplished nghĩa là không xong, không hoàn thành, bất tài.

Nghĩa của unaccomplished

Tính từ

  1. Không xong, không hoàn thành, không thực hiện, bỏ dở.
  2. Bất tài.
    • an unaccomplished manmột người bất tài

Câu hỏi thường gặp

unaccomplished nghĩa là gì?

unaccomplished (tính từ) nghĩa là không xong, không hoàn thành, bất tài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.