unaccounted-for
giọng máy của trình duyệt
unaccounted-for nghĩa là không được giải thích.
Nghĩa của unaccounted-for
Tính từ
- Không được giải thích.
- unaccounted-for phenomenonhiện tượng không được giải thích; hiện tượng chưa được giải thích
- Thương nghiệp Không có trong bản thanh toán.
- Thiếu, không về, mất tích (máy bay).
Dạng từ của unaccounted-for
| So sánh hơn | more unaccounted-for |
| So sánh nhất | most unaccounted-for |
Câu hỏi thường gặp
unaccounted-for nghĩa là gì?
unaccounted-for (tính từ) nghĩa là không được giải thích.