unacknowledged
giọng máy của trình duyệt
unacknowledged nghĩa là không được thừa nhận, không được công nhận, không có trả lời, không được phúc đáp.
Nghĩa của unacknowledged
Tính từ
- Không được thừa nhận, không được công nhận.
- Không có trả lời, không được phúc đáp (thư).
- Không nhận, không thú nhận (tội).
Dạng từ của unacknowledged
| So sánh hơn | more unacknowledged |
| So sánh nhất | most unacknowledged |
Câu hỏi thường gặp
unacknowledged nghĩa là gì?
unacknowledged (tính từ) nghĩa là không được thừa nhận, không được công nhận, không có trả lời, không được phúc đáp.