TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unallotted

giọng máy của trình duyệt

unallotted nghĩa là rảnh, không bị bận, chưa chia, không chia.

Nghĩa của unallotted

Tính từ

  1. Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được.
  2. Chưa chia; không chia.
    • unallotted sharescổ phần không chia

Câu hỏi thường gặp

unallotted nghĩa là gì?

unallotted (tính từ) nghĩa là rảnh, không bị bận, chưa chia, không chia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.