TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unamenable

UK/ʌnəˈmiːnəbəl/ giọng máy của trình duyệt US/ʌnəˈminəbəl/ giọng máy của trình duyệt

unamenable nghĩa là không phục tùng, không chịu theo, không tiện, khó dùng.

Nghĩa của unamenable

Tính từ

  1. Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng.
    • unamenable to disciplinekhông phục tùng kỷ luật
  2. Không tiện, khó dùng.
    • an unamenable toolmột dụng cụ khó dùng

Dạng từ của unamenable

So sánh hơnmore unamenable
So sánh nhấtmost unamenable

Câu hỏi thường gặp

unamenable nghĩa là gì?

unamenable (tính từ) nghĩa là không phục tùng, không chịu theo, không tiện, khó dùng.

unamenable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unamenable: giọng Anh (UK) /ʌnəˈmiːnəbəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnəˈminəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.