unappalled
giọng máy của trình duyệt
unappalled nghĩa là không sợ, không kinh hoảng, không nao núng, thản nhiên.
Nghĩa của unappalled
Tính từ
- Không sợ, không kinh hoảng.
- Không nao núng, thản nhiên, trơ trơ.
Dạng từ của unappalled
| So sánh hơn | more unappalled |
| So sánh nhất | most unappalled |
Câu hỏi thường gặp
unappalled nghĩa là gì?
unappalled (tính từ) nghĩa là không sợ, không kinh hoảng, không nao núng, thản nhiên.